Danh sách mã cơ quan quản lý thu thuế
Lần xem 45652 Bộ mã cơ quan thu I. Danh mục mục lục ngân sách thu thuế và thu khác liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu: Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng…
Bộ mã cơ quan thu
I. Danh mục mục lục ngân sách thu thuế và thu khác liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:
Mục
1700
Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục
1701
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
1702
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừ thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)
1703
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1749
Khác
Mục
1750
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục
1751
Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)
1752
Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền
1753
Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754
Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước
1755
Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước
1756
Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước
1757
Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1799
Khác
Mục
1850
Thuế xuất khẩu
Tiểu mục
1851
Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền)
1852
Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
1899
Khác
Mục
1900
Thuế nhập khẩu
Tiểu mục
1901
Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền)
1902
Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
1903
Thuế nhập khẩu bổ sung (thuế tự vệ)
1949
Khác
Mục
1950
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục
1951
Thuế chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
1952
Thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
1953
Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
1999
Khác
Mục
2000
Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục
2031
Thu từ xăng nhập khẩu ( trừ xăng nhập khẩu để bán trong nước)
2032
Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu ( trừ xăng nhiên liệu bay nhập khẩu để bán trong nước)
2033
Thu từ dầu Diezel nhập khẩu ( trừ dầu Diezel nhập khẩu để bán trong nước)
2034
Thu từ dầu hoả nhập khẩu (trừ dầu hoả nhập khẩu để bán trong nước)
2035
Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu (trừ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước)
2036
Thu từ than đá nhập khẩu
2037
Thu từ dung dịch hydro, chloro,fuoro, carbon nhập khẩu
2038
Thu từ túi nilon nhậpkhẩu
2039
Thu từ thuốc diệt cỏ nhập khẩu
2041
Thu từ xăng dầu nhập khẩu để bán trong nước
2042
Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu để bán trong nước
2043
Thu từ dầu Diesel nhập khẩu để bán trong nước
2044
Thu từ dầu hoả nhập khẩu để bán trong nước
2045
Thu từ dầu Mazut , dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước
2049
Thu từ các sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu khác
Mục
3050
Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác
Tiểu mục
3052
Lệ phí làm thủ tục hải quan
3053
Lệ phí áp tải hải quan
Mục
4250
Thu tiền phạt
4253
Phạt VPHC trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện
4265
Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4299
Phạt vi phạm khác
Mục
4300
Thu tịch thu
4303
Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Hải quan thực hiện
4304
Tịch thu khác do ngành Hải quan thực hiện
4306
Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Toà án, cơ quan thi hành án
4311
Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm chính theo quyết định của Toà án, cơ quan thi hành án
4349
Khác
Mục
4900
Các khoản thu khác
4905
Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4912
Tiền chậm nộp do ngành Hải quan quản lý
Ghi chú
- Việc hướng dẫn thu và quản lý các khỏan thu ngân sách nhà nước qua kho bạc nhà nước theo Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 và Công văn số 249/TCHQ-TXNK ngày 18/01/2011 .
II. Danh mục số hiệu tài khoản thu nộp ngân sách và thu khác các Đơn vị thuộc Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh:
ĐƠN VỊ
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
CHUYÊN THU
TẠM THU
NƠI MỞ
1
Chi cục Hải quan CK CSG KV1
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995342
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995342
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995342
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995342
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995342
Kho bạc Nhà nước quận 2
2
Chi cục Hải quan CK CSG KV2
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995078
Kho bạc Nhà nước quận 4
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995078
Kho bạc Nhà nước quận 4
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995078
Kho bạc Nhà nước quận 4
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995078
Kho bạc Nhà nước quận 4
3
Chi cục Hải quan CK CSG KV3
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995079
Kho bạc Nhà nước quận 1
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995079
Kho bạc Nhà nước quận 1
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995079
Kho bạc Nhà nước quận 1
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995079
Kho bạc Nhà nước quận 1
4
Chi cục Hải quan CK CSG KV4
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995080
Kho bạc Nhà nước quận 9
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995080
Kho bạc Nhà nước quận 9
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995080
Kho bạc Nhà nước quận 9
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995080
Kho bạc Nhà nước quận 9
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995080
Kho bạc Nhà nước quận 9
5
Chi cục Hải quan CK SB Tân Sơn Nhất
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995081
Kho bạc NN Phú Nhuận
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995081
Kho bạc NN Phú Nhuận
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995081
Kho bạc NN Phú Nhuận
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995081
Kho bạc NN Phú Nhuận
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3951.0.2995081
Kho bạc NN Phú Nhuận
6
Chi cục Hải quan Quản lý Hàng Đầu tư
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995224
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995224
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995224
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995224
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995224
Kho bạc NN TP HCM
7
Chi cục Hải quan Quản lý Hàng Gia công
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995181
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995181
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995181
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995181
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995181
Kho bạc NN TP HCM
8
Chi cục Hải quan Tân Cảng
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995254
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995254
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995254
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995254
Kho bạc Nhà nước quận 2
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995254
Kho bạc Nhà nước quận 2
9
Chi cục Hải quan KT Sau thông quan
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995182
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995182
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi thuế tạm thu
3591.0.2995182
Kho Bạc NN Tân Bình
10
Chi cục Hải quan KCX Tân Thuận
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995082
Kho bạc Nhà nước quận 7
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995082
Kho bạc Nhà nước quận 7
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995082
Kho bạc Nhà nước quận 7
Tiền gửi khác
3591.0.2995082
Kho bạc Nhà nước quận 7
11
Chi cục Hải quan KCX Linh Trung
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995083
Kho Bạc NN Q.Thủ Đức
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995083
Kho Bạc NN Q.Thủ Đức
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995083
Kho Bạc NN Q.Thủ Đức
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995083
Kho Bạc NN Q.Thủ Đức
Tiền gửi chờ xử lý
3582.0.2995083
Kho Bạc NN Q.Thủ Đức
12
Chi cục Hải quan Hiệp Phước
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995255
Kho Bạc NN Nhà Bè
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995255
Kho Bạc NN Nhà Bè
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995255
Kho Bạc NN Nhà Bè
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995255
Kho Bạc NN Nhà Bè
Tiền gửi chờ xử lý
3591.0.2995255
Kho Bạc NN Nhà Bè
13
Chi cục Hải quan Chuyển phát nhanh
Thu nộp Ngân sách
7111.0.2995431
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.2995431
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi phạt vi phạm hành chính
3942.0.2995431
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.2995431
Kho Bạc NN Tân Bình
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
3591.0.2995431
Kho Bạc NN Tân Bình
14
Phòng Chống buôn lậu và Xử lý vi phạm
Thu nộp Ngân sách
7111.0.1058536
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi lệ phí hải quan
3511.0.1058536
Kho bạc NN TP HCM
Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý
3942.0.1058536
Kho bạc NN TP HCM
Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý
3942.0.9058772
Kho bạc NN TP HCM
Tiền gửi thuế tạm thu
3512.0.1058536
Kho bạc NN TP HCM
III. Điều chỉnh trong trường hợp nộp thừa, nhầm mục lục ngân sách, đơn vị thụ hưởng:
2.1. Ngoài niên độ ngân sách: Thực hiện theo qui định Điều 26 Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
2.2. Trong niên độ ngân sách: Thực hiện điều chỉnh theo hướng dẫn tại khỏan 7, Mục I, Phần B Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 Hường dẫn thu và quản lý các khoản thu NSNN qua kho bạc Nhà nứơc và khoản 4 Điều 130 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 hướng dẫn về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:
Kiểm tra, đối chiếu và xử lý:
- Hàng ngày, cơ quan thu và KBNN có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, đối chiếu số thu nộp NSNN đảm bảo chính xác, đầy đủ, kịp thời;
- Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu số thu, nộp NSNN, nếu cơ quan thu phát hiện sai sót, hoặc điều chỉnh các khoản thu, nộp ngân sách khi phát hiện khoản nộp không đúng thứ tự theo quy định, không đúng mã tên, mã số cơ quan thu, thì cơ quan thu lập 3 liên Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN (mẫu C1-07/NS kèm theo) gửi KBNN nơi đã thu NSNN để điều chỉnh. Cơ quan thu không ghi vào phần xác nhận của cơ quan thu trên giấy đề nghị điều chỉnh;
- Trường hợp người nộp thuế tự phát hiện sai sót về mục lục NSNN, kỳ thuế, tên và mã số cơ quan thu, thì người nộp thuế phải lập và gửi giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN kèm theo chứng từ nộp tiền (bản sao và bản gốc) cho cơ quan thu. Cơ quan thu thực hiện kiểm tra, xác nhận thông tin điều chỉnh trên giấy đề nghị điều chỉnh và gửi KBNN nơi thu NSNN để thực hiện điều chỉnh;
- KBNN kiểm tra, đối chiếu các khoản đã thu với giấy đề nghị điều chỉnh, nếu khớp đúng và phù hợp thì thực hiện điều chỉnh và ký, đóng dấu vào phần chấp nhận điều chỉnh của KBNN trên giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN. Nếu không phù hợp, KBNN gửi lại giấy đề nghị điều chỉnh cho cơ quan thu để xử lý;
- Các liên giấy đề nghị điều chỉnh thu nộp NSNN được xử lý:
+ 1 liên lưu 1 tại KBNN để làm căn cứ hạch toán điều chỉnh;
+ 1 liên gửi lại người nộp (hoặc cơ quan thu) có đề nghị điều chỉnh;
+ 1 liên gửi cơ quan thu trực tiếp quản lý người nộp thuế (trường hợp người nộp thuế đề nghị điều chỉnh) để làm căn cứ điều chỉnh nghĩa vụ thuế.
Video liên quan
Danh sách mã cơ quan quản lý thu thuế
Related post
Home
Nhà thiết kế WebTôi là admin trang go plus là một người có đam mê với Blogspot, kinh nghiệm 5 năm thiết kế ra hàng trăm mẫu Template blogpsot như" Bán hàng, bất động sản, landing page, tin tức...